Phổ điểm thi thpt quốc gia chi tiết theo từng khối - TAILIEUHAY247

    Social Items

Loading...
Loading...

1. Toán, Vật lý, Hóa học
Trung bình: 17,73.

Tổng điểm có nhiều thí sinh đạt nhất: 19,55.
Trung vị: 18,15.
Tổng số nguyện vọng: 333.172.
2. Toán, Hóa học, Sinh học
Trung bình: 16,85.

Tổng điểm có nhiều thí sinh đạt nhất: 17,8.
Trung vị: 17,05.
Tổng số nguyện vọng: 333.694.
3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Trung bình: 15,64..
Tổng điểm có nhiều thí sinh đạt nhất: 15,5.
Trung vị: 15,5.
Tổng số nguyện vọng: 562.064.
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Trung bình: 15,78.

Tổng điểm có nhiều thí sinh đạt nhất: 15.
Trung vị: 15,7.
Tổng số nguyện vọng: 788.993.
5. Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Trung bình: 17,39.
Tổng điểm có nhiều thí sinh đạt nhất: 17,75.
Trung vị: 17,45.
Tổng số nguyện vọng: 321.835.
6. Toán, Ngữ văn, Vật lý

Trung bình: 18,05.
Tổng điểm có nhiều thí sinh đạt nhất: 19,15.
Trung vị: 18,4.
Tổng số nguyện vọng: 326.622.

Phổ điểm thi thpt quốc gia chi tiết theo từng khối

Loading...

1. Toán, Vật lý, Hóa học
Trung bình: 17,73.

Tổng điểm có nhiều thí sinh đạt nhất: 19,55.
Trung vị: 18,15.
Tổng số nguyện vọng: 333.172.
2. Toán, Hóa học, Sinh học
Trung bình: 16,85.

Tổng điểm có nhiều thí sinh đạt nhất: 17,8.
Trung vị: 17,05.
Tổng số nguyện vọng: 333.694.
3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Trung bình: 15,64..
Tổng điểm có nhiều thí sinh đạt nhất: 15,5.
Trung vị: 15,5.
Tổng số nguyện vọng: 562.064.
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Trung bình: 15,78.

Tổng điểm có nhiều thí sinh đạt nhất: 15.
Trung vị: 15,7.
Tổng số nguyện vọng: 788.993.
5. Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Trung bình: 17,39.
Tổng điểm có nhiều thí sinh đạt nhất: 17,75.
Trung vị: 17,45.
Tổng số nguyện vọng: 321.835.
6. Toán, Ngữ văn, Vật lý

Trung bình: 18,05.
Tổng điểm có nhiều thí sinh đạt nhất: 19,15.
Trung vị: 18,4.
Tổng số nguyện vọng: 326.622.

Không có nhận xét nào